Dịch Vụ Sửa Nhà Trọn Gói Tại Hà Nội

Ngôi nhà là tổ ấm của mỗi chúng ta, là nơi chúng ta được chứng kiến cuộc sống thường ngày của ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con cháu. Nơi chúng ta thấy được niềm vui, sự hạnh phúc. Ngôi nhà còn là nơi bảo vệ, che nắng, che mưa, giúp tâm hồn ta được thảnh thơi. Bản thiết kế kiến trúc sẽ cho thấy mọi chi tiết một cách đầy đủ của công trình khách hàng muốn thi công, sửa chữa, xây dựng. Từ các chi tiết nhỏ nhất để có thể biết được chi tiết nào cần thay thế.

SỬA NHÀ THÀNH CÔNG là đơn vị đã có nhiều năm kinh nghiệm trong thi côong thiết kế và sửa chữa nhà trọn gói, chung cư, văn phòng và cửa hàng. Có đội ngũ kiến trúc sư, thợ thi công đông đảo. Các công trình của bạn sẽ được thi công và bàn giao nhanh chóng theo đúng ngày quy định.

Bảng báo giá đơn giá dự toán chi phí cải tạo sửa chữa nhà trọn gói phần xây dựng năm 2023

TT Nội Dung Công Việc ĐV ĐƠN GIÁ CẢI TẠO,
SỬA CHỮA NHÀ Ở TẠI HÀ NỘI
Vật liệu thô Nhân công Tổng Đơn giá

Hạng mục Phá dỡ trong cải tạo nhà cũ

1 Đập phá bê tông m2 550.000 550.000
2 Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 m2 170.000 170.000
3 Đục gạch nền cũ m2 60.000 60.000
4 Đục gạch ốp tường m2 65.000 65.000
5 Tháo dỡ mái ngói m2 75.000 75.000
6 Dóc tường nhà vệ sinh m2 60.000 60.000
7 Dóc tường nhà cũ m2 55.000 55.000
8 Tháo dỡ mái tôn m2 65.000 65.000
9 Đào đất m3 280.000 280.000
10 Nâng nền m2 90.000 – 150.000 80.000 230.000

Hạng mục bê tông cốt thép trong sửa chữa, cải tạo nhà

1 Bê tông lót móng đá 4*6 m3 420.000 430.000 850.000
2 Bê tông nền đá 1*2 mác 200 m3 1.400.000 450.000 1.850.000
3 Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300 m3 1.450.000 1.500.000 2.950.000
4 Ván khuôn m2 95.000 105.000 200.000
5 Thép ( khối lượng lớn 16.000đ/kg) kg 18.000 9.000 27.000
6 Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang m2 950.000 1.450.000 2.400.000

Hạng mục: xây trát trong sửa chữa, cải tạo nhà năm 2023

1 Xây tường 110mm gạch ống m2 165.000 85.000 250.000
2 Xây tường 220mm gạch ống m2 324.000 160.000 484.000
3 Xây tường 110mm gạch đặc m2 175.000 90.000 265.000
4 Xây tường 220mm gạch đặc m2 350.000 180.000 530.000
5 Trát tường (trong nhà) m2 65.000 75.000 140.000
6 Trát tường (ngoài nhà) m2 65.000 90.000 155.000
7 Trát cầm cạnh cửa (Tường 110 m dài 45.000 50.000 95.000

Hạng mục: ốp + lát gạch năm 2023

1 Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm m2 35.000 45.000 80.000
2 Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm m2 70.000 65.000 135.000
3 Lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch) m2 15.000 95.000 110.000
4 ốp gạch tường, nhà vệ sinh
(chưa bao gồm vật tư gạch lát)
m2 15.000 85.000 100.000
5 Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5) md 10.000 30.000 40.000

Hạng mục Lợp mái năm 2023

1 Lợp mái ngói m2 145.000 145.000
2 Lợp mái tôn m2 90.000 90.000

Hạng mục :Cơi nới sàn sắt I, nhà khung sắt mái tôn năm 2023

1 Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu)
( Tư vấn thiết kế, nhà khung sắt mái tôn )
m2 1.100.000
-:- 1.350.000
450.000
-:- 850.000
1.550.000
– 2.200.000
3 Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp Liên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2)

Hạng mục: Nhân công thi công điện nước năm 2023

1 Nhân công thi công điện m2 Sàn 85.000
-:- 165.000
85.000
-:-
165.000
2 Nhân công thi công nước ( Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) Phòng 2.300.000
-:- 2.900.000
2.300.000
-:-
2.900.000

Hạng mục : Sơn nhà, sơn tường (Sơn nước + sơn dầu) năm 2023

1 Sơn nội thất trong nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) m2 8.000
-:- 12.000
8.000
-:-
12.000
2 Sơn ngoại thất ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) m2 16.000
-:- 22.000
16.000
-:- ​
22.000
3 Nếu bả Matit công thêm 20.000 -:- 25.000 đ/ m2

Hạng mục: Trần vách thạch cao năm 2023

1 Trần thả khung xương Lý Thường Kiệt m2 145.000 – 155.000
2 Trần thả khung xương Vĩnh Tường m2 160.000 – 170.000
3 Trần chìm khung xương Lý Thường Kiệt tấm Thái Lan m2 175.000 – 185.000
4 Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m2 18.000 – 190.000
5 Trần chìm khung xương Lý Thường Kiệt tấm chống ẩm m2 185.000 – 195.000
6 Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm m2 195.000 – 215.000
7 Vách thạch cao 1 mặt khung xương Lý Thường Kiệt tấm Thái Lan m2 175.000 – 185.000
8 Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m2 185.000 – 195.000
9 Vách thạch cao 2 mặt khung xương Lý Thường Kiệt tấm Thái Lan m2 215.000 – 225.000
10 Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m2 235.000 – 255.000

Quy trình làm việc thiết kế và thi công sửa chữa 

Bước 1: Liên hệ, đặt dịch vụ trao đổi ban đầu với khách hàng:

Quý khách vui lòng liên hệ theo số hotline 0975.705.088 để gặp đội ngũ Chuyên gia tư vấn & nhận hẹn lịch đặt dịch vụ khảo sát, thiết kế, tư vấn lập kế hoạch, báo giá

Bước 2:  Xác nhận báo giá, thương thảo phương án, báo giá thống nhất ký hợp đồng

Sau khi khách hàng đồng ý các điều khoản, 2 bên sẽ tiến hành ký hợp đồng và đặt cọc

Bước 3: Bắt đầu triển khai biện pháp làm việc thi công xây lắp thực hiện đúng tiến độ

Các bước dịch vụ cam kết thực hiện đúng tiêu chuẩn đã được đề cập trong hợp đồng

Bước 4: Hoàn thành công việc nghiệm thu chất lượng công trình, bàn giao cho khách hàng sử dụng, thanh toán

Khách hàng nghiệm thu công trình và tiến hành thanh toán nốt phần còn lại cho đơn vị thi công.

Trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng, nếu như khách hàng có những thay đổi lớn và gây ảnh hưởng đến hồ sơ. Hai bên sẽ thỏa thuận và thống nhất lại giá trị của bản hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua thông tin liên hệ sau: 

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại & Xây Lắp Thành Công

Hotline: 0975.705.088

Chat Zalo: 0975.705.088